盲人
[máng rén] [盲 NHÂN]
người mù
失去视力的人
我们应该在公共场所为盲人提供更多便利设施。
wǒ men yīng gāi zài gōng gòng chǎng suǒ wèi máng rén tí gōng gèng duō biàn lì shè shī.Chúng ta nên cung cấp nhiều tiện ích hơn cho người khiếm thị ở những nơi công cộng.
那盲人大学生的学习资料检索系统运行得怎么样?
nà máng rén dà xué shēng de xué xí zī liào jiǎn suǒ xì tǒng yùn xíng de zěn me yàng?Vậy hệ thống tra cứu tài liệu học tập cho sinh viên khiếm thị hoạt động thế nào?
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了看到盲人学生们学习更方便,我也感到无比自豪。
kàn dào máng rén xué shēng men xué xí gèng fāng biàn, wǒ yě gǎn dào wú bǐ zì háo.Thấy các sinh viên khiếm thị học tập thuận tiện hơn, mình cũng cảm thấy vô cùng tự hào.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了普及基础教育能有效减少文盲人数。
pǔ jí jī chǔ jiào yù néng yǒu xiào jiǎn shǎo wén máng rén shù.Phổ cập giáo dục cơ bản có thể giảm bớt số người mù chữ một cách hiệu quả.