隐约【隱約】
[yǐn yuē] [隐 约]
mơ hồ; nhạt nhòa; không rõ ràng
感觉听觉或视觉模糊不清晰
站在山顶上,我隐约能看到远处城市的轮廓。
zhàn zài shān dǐng shàng, wǒ yǐn yuē néng kàn dào yuǎn chù chéng shì de lún kuò.Đứng trên đỉnh núi, tôi có thể nhìn thấy lờ mờ đường nét của thành phố phía xa.
嗯,我刚才在休息室隐约听到一点,不过具体发生了什么,这件事我不太清楚。
èn, wǒ gāng cái zài xiū xi shì yǐn yuē tīng dào yì diǎn, bú guò jù tǐ fā shēng le shén me, zhè jiàn shì wǒ bú tài qīng chǔ.Ừm, vừa nãy ở phòng nghỉ tôi cũng nghe thoáng qua một chút, nhưng cụ thể xảy ra chuyện gì thì chuyện này tôi không rõ lắm.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở站在楼顶上,隐约能望见远处的山。
zhàn zài lóu dǐng shàng, yǐn yuē néng wàng jiàn yuǎn chù de shān.Đứng trên sân thượng lờ mờ có thể nhìn thấy ngọn núi phía xa.
朦胧之中,他隐约听见有人在敲门。
méng lóng zhī zhōng, tā yǐn yuē tīng jiàn yǒu rén zài qiāo mén.Trong cơn mơ màng, anh nghe thấy thoang thoáng tiếng gõ cửa.