签约【簽約】
[qiān yuē] [签 约]
ký hợp đồng hoặc thỏa thuận
签署合同或协议
那位球员已经和俱乐部签约了。
nà wèi qiú yuán yǐ jīng hé jù lè bù qiān yuē le.Cầu thủ đó đã ký hợp đồng với câu lạc bộ rồi.
只要方案合理,我相信下午就能顺利签约。
zhǐ yào fāng àn hé lǐ, wǒ xiāng xìn xià wǔ jiù néng shùn lì qiān yuē.Chỉ cần phương án hợp lý, thầy tin tưởng buổi chiều liền có thể ký hợp đồng thuận lợi.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…好啊,欢迎加入,我们下周一就正式签约。
hǎo a, huān yíng jiā rù, wǒ men xià zhōu yī jiù zhèng shì qiān yuē.Tốt rồi, chào mừng em gia nhập, thứ Hai tuần sau chúng ta sẽ chính thức ký hợp đồng.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý很好,那我们原则上同意框架协议,稍后请法务部起草正式的签约文本吧。
hěn hǎo, nà wǒ men yuán zé shàng tóng yì kuàng jià xié yì, shāo hòu qǐng fǎ wù bù qǐ cǎo zhèng shì de qiān yuē wén běn ba.Rất tốt, vậy về nguyên tắc chúng tôi đồng ý hiệp định khung, lát nữa xin mời bộ phận pháp chế soạn thảo văn bản ký kết chính thức.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng