签署【簽署】
[qiān shǔ] [签 署]
ký (một thỏa thuận)
在公文、条约等上面签字
双方代表在王老师的见证下签署了合作协议。
shuāng fāng dài biǎo zài wáng lǎo shī de jiàn zhèng xià qiān shǔ le hé zuò xié yì.Đại diện hai bên đã ký hiệp định hợp tác dưới sự chứng kiến của thầy Vương.
可我们之前只让团队成员签署了内部保密协议。
kě wǒ men zhī qián zhǐ ràng tuán duì chéng yuán qiān shǔ le nèi bù bǎo mì xié yì.Nhưng trước đây chúng ta chỉ cho các thành viên trong đội ngũ ký thỏa thuận bảo mật nội bộ.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…各国签署了这项国际环保公约。
gè guó qiān shǔ le zhè xiàng guó jì huán bǎo gōng yuē.Các quốc gia đã ký kết công ước bảo vệ môi trường quốc tế này.
好的。希望最终我们达成共识,签署合作备忘录。
hǎo de. xī wàng zuì zhōng wǒ men dá chéng gòng shí, qiān shǔ hé zuò bèi wàng lù.Vâng ạ. Hy vọng cuối cùng chúng ta đạt được nhận thức chung, ký kết bản ghi nhớ hợp tác.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…