撕毁
[sī huǐ] [撕 毁]
xé nát; xé vụn; xé thành từng mảnh
对方公然撕毁了双方签署的和平协议。
duì fāng gōng rán sī huǐ le shuāng fāng qiān shǔ de hé píng xié yì.Đối phương đã công khai xé bỏ hiệp định hòa bình đã ký giữa hai bên.
他们未经协商就单方面撕毁了合作协议。
tā men wèi jīng xié shāng jiù dān fāng miàn sī huǐ le hé zuò xié yì.Họ chưa qua thương lượng đã đơn phương xé bỏ thỏa thuận hợp tác.