签订【簽訂】
[qiān dìng] [签 订]
đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)
订立并签署条约、合同等。
两家公司签订了合作协议。
liǎng jiā gōng sī qiān dìng le hé zuò xié yì.Hai công ty đã ký kết thỏa thuận hợp tác.
双方签订了一份劳务派遣合同。
shuāng fāng qiān dìng le yí fèn láo wù pài qiǎn hé tong.Hai bên đã ký một hợp đồng phái cử lao động.
双方今天正式签订了聘用协议。
shuāng fāng jīn tiān zhèng shì qiān dìng le pìn yòng xié yì.Hai bên hôm nay đã chính thức ký thỏa thuận tuyển dụng.
双方按时签订了房屋租赁合同。
shuāng fāng àn shí qiān dìng le fáng wū zū lìn hé tong.Hai bên đã ký kết hợp đồng thuê nhà đúng hạn.
