修订【修訂】
[xiū dìng] [修 订]
sửa đổi
修改并订正书籍、法律、制度等。
王老师正在对这套高级汉语教材进行全面修订。
wáng lǎo shī zhèng zài duì zhè tào gāo jí hàn yǔ jiào cái jìn xíng quán miàn xiū dìng.Thầy Vương đang tiến hành sửa đổi toàn diện bộ giáo trình tiếng Trung cao cấp này.
没问题。直接发昨日统稿修订后的终版,对吗?
méi wèn tí. zhí jiē fā zuó rì tǒng gǎo xiū dìng hòu de zhōng bǎn, duì ma?Không vấn đề gì ạ. Gửi thẳng bản cuối đã chỉnh sửa thống nhất hôm qua, đúng không thầy?
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使没问题,我今晚就把初稿修订完毕,届时辛苦您帮我把关法务表述细节。
méi wèn tí, wǒ jīn wǎn jiù bǎ chū gǎo xiū dìng wán bì, jiè shí xīn kǔ nín bāng wǒ bǎ guān fǎ wù biǎo shù xì jié.Không vấn đề gì, tối nay em sẽ sửa xong bản thảo đầu tiên, khi đó nhờ thầy xem giúp chi tiết diễn đạt pháp vụ.
Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế专家正在修订新的条款。
zhuān jiā zhèng zài xiū dìng xīn de tiáo kuǎn.Các chuyên gia đang sửa đổi các điều khoản mới.