新修
[xīn xiū] [新 修]
sửa đổi; đã sửa đổi
好的,那我重新修改策划案,把重点放在文化体验而非消费上。
hǎo de, nà wǒ chóng xīn xiū gǎi cè huà àn, bǎ zhòng diǎn fàng zài wén huà tǐ yàn ér fēi xiāo fèi shàng.Vâng, vậy em sẽ sửa lại bản kế hoạch, tập trung vào trải nghiệm văn hóa thay vì tiêu dùng.
Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại新修建的铁路今日顺利接轨。
xīn xiū jiàn de tiě lù jīn rì shùn lì jiē guǐ.Tuyến đường sắt mới xây hôm nay đã nối ray thuận lợi.
看来现有国际法框架已经滞后于现实,亟需重新修订公约以应对气候危机。
kàn lái xiàn yǒu guó jì fǎ kuàng jià yǐ jīng zhì hòu yú xiàn shí, jí xū chóng xīn xiū dìng gōng yuē yǐ yìng duì qì hòu wēi jī.Xem ra khuôn khổ luật pháp quốc tế hiện có đã tụt hậu so với thực tế, rất cần sửa đổi lại công ước để ứng phó với khủng hoảng khí hậu.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况