订立
[dìng lì] [订 立]
ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.)
经过协商制定并签署协议等
双方正式订立了合作协议。
shuāng fāng zhèng shì dìng lì le hé zuò xié yì.Hai bên đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp tác.
嗯,只要提前订立法律协议,就可以避免日后发生纠纷。
èn, zhǐ yào tí qián dìng lì fǎ lǜ xié yì, jiù kě yǐ bì miǎn rì hòu fā shēng jiū fēn.Ừm, chỉ cần lập thỏa thuận pháp lý từ trước thì có thể tránh được tranh chấp sau này.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão