协定【協定】
[xié dìng] [协 定]
thỏa thuận; hiệp định; đạt được thỏa thuận
商定并共同遵守的条款或文件
经过数轮艰难谈判,两国代表团终于签署了一项关于边境贸易的协定,为双边合作奠定了基础。
jīng guò shù lún jiān nán tán pàn, liǎng guó dài biǎo tuán zhōng yú qiān shǔ le yí xiàng guān yú biān jìng mào yì de xié dìng, wèi shuāng biān hé zuò diàn dìng le jī chǔ.Sau nhiều vòng đàm phán gian nan, đoàn đại biểu hai nước cuối cùng đã ký kết một hiệp định về thương mại biên giới, đặt nền móng cho hợp tác song phương.
thỏa thuận; thống nhất
经协商后共同商定
双方协定于下周公开发布研究成果。
shuāng fāng xié dìng yú xià zhōu gōng kāi fā bù yán jiū chéng guǒ.Hai bên thỏa thuận công bố kết quả nghiên cứu vào tuần tới.
我们援引关贸总协定第二十一条,对尖端半导体实施出口管制完全合法。
wǒ men yuán yǐn guān mào zǒng xié dìng dì èr shí yī tiáo, duì jiān duān bàn dǎo tǐ shí shī chū kǒu guǎn zhì wán quán hé fǎ.Chúng tôi viện dẫn Điều XXI GATT, việc thực thi kiểm soát xuất khẩu bán dẫn tiên tiến là hoàn toàn hợp pháp.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然谈判破裂的风险固然存在,但放弃同等受偿权会导致整个协定失去公信力。
tán pàn pò liè de fēng xiǎn gù rán cún zài, dàn fàng qì tóng děng shòu cháng quán huì dǎo zhì zhěng gè xié dìng shī qù gōng xìn lì.Nguy cơ đàm phán đổ vỡ dĩ nhiên tồn tại, nhưng từ bỏ quyền bình đẳng nhận thanh toán sẽ khiến cả hiệp định mất đi uy tín.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何确实如此,如果各方迟迟不签双边社会保障协定,退休权益将彻底沦为空谈。
què shí rú cǐ, rú guǒ gè fāng chí chí bù qiān shuāng biān shè huì bǎo zhàng xié dìng, tuì xiū quán yì jiāng chè dǐ lún wéi kōng tán.Thực sự là vậy, nếu các bên chần chừ không ký hiệp định bảo đảm xã hội song phương, quyền lợi hưu trí sẽ hoàn toàn biến thành lời nói suông.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说