签【簽】
[qiān]
ký; ký tên; ghi lời phê ngắn
亲笔书写姓名或简要意见
请你在这里签一下你的名字。
qǐng nǐ zài zhè lǐ qiān yí xià nǐ de míng zì.Xin bạn ký tên ở đây.
que, tăm, nhãn dán
用来做标志或插取的细竹木片
她把价格标签贴在了衣服上面。
tā bǎ jià gé biāo qiān tiē zài le yī fu shàng miàn.Cô ấy dán nhãn giá lên trên quần áo.
只是简单签字?你肯定记错了。
zhǐ shì jiǎn dān qiān zì? nǐ kěn dìng jì cuò le.Chỉ ký tên đơn giản? Cậu chắc chắn nhớ nhầm rồi.
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的那位球员已经和俱乐部签约了。
nà wèi qiú yuán yǐ jīng hé jù lè bù qiān yuē le.Cầu thủ đó đã ký hợp đồng với câu lạc bộ rồi.
没飞成的机票可以改签或者退票。
méi fēi chéng de jī piào kě yǐ gǎi qiān huò zhě tuì piào.Vé máy bay chưa bay có thể đổi chuyến hoặc trả vé.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好