签名【簽名】
[qiān míng] [签 名]
ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ ký
亲自写下自己的名字
请在合同最后一页签名。
qǐng zài hé tong zuì hòu yí yè qiān míng.Xin hãy ký tên ở trang cuối hợp đồng.
您的意思是必须推行数字签名或数字水印这类技术手段?
nín de yì sī shì bì xū tuī xíng shù zì qiān míng huò shù zì shuǐ yìn zhè lèi jì shù shǒu duàn?Ý thầy là nhất thiết phải triển khai các biện pháp kỹ thuật như chữ ký số hoặc hình mờ kỹ thuật số?
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时请在表格下方的空白处签名。
qǐng zài biǎo gé xià fāng de kòng bái chù qiān míng.Xin vui lòng ký tên vào chỗ trống phía dưới biểu mẫu.