XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

标签【標籤】

[biāo qiān] [标 签]

1.nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)

标明属性的纸片;界面选项卡

购买商品时,请先仔细查看包装上的标签。

gòu mǎi shāng pǐn shí, qǐng xiān zǐ xì chá kàn bāo zhuāng shàng de biāo qiān.

Khi mua hàng hóa, xin hãy xem kỹ nhãn dán trên bao bì.

2.nhãn mác, định kiến gán ghép

比喻硬加给人的某种名目或定性

我们不应随意给年轻人贴标签。

wǒ men bú yìng suí yì gěi nián qīng rén tiē biāo qiān.

Chúng ta không nên tùy tiện gắn nhãn mác cho người trẻ.

好的,记得把里面的发票和标签也一起放进去。

hǎo de, jì de bǎ lǐ miàn de fā piào hé biāo qiān yě yì qǐ fàng jìn qù.

Được, nhớ để cả hóa đơn và mác hàng bên trong vào cùng nhé.

Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online

她把价格标签贴在了衣服上面。

tā bǎ jià gé biāo qiān tiē zài le yī fu shàng miàn.

Cô ấy dán nhãn giá lên trên quần áo.

刚送来的清单乱成一团,很多箱子连标签都没有贴。

gāng sòng lái de qīng dān luàn chéng yì tuán, hěn duō xiāng zǐ lián biāo qiān dōu méi yǒu tiē.

Danh mục vừa gửi tới lộn xộn cả lên, rất nhiều thùng hàng thậm chí còn chưa dán nhãn.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免