标榜【標榜】
[biāo bǎng] [标 榜]
1.khoe khoang; quảng cáo; phô trương
夸耀,吹嘘,借以显示自己
他总是标榜自己是一个诚实的人。
tā zǒng shì biāo bǎng zì jǐ shì yí gè chéng shí de rén.Anh ta luôn khoe khoang mình là một người trung thực.
2.tâng bốc, tung hô lẫn nhau
互相吹捧、宣扬
他们在学术圈里互相标榜。
tā men zài xué shù quān lǐ hù xiāng biāo bǎng.Họ tâng bốc lẫn nhau trong giới học thuật.
