美化
[měi huà] [美 化]
1.làm cho đẹp hơn; trang trí; tô điểm
加以修饰,使更加美观。
同学们在王老师的倡议下摆放绿植,用心美化网络学习区。
tóng xué men zài wáng lǎo shī de chàng yì xià bǎi fàng lǜ zhí, yòng xīn měi huà wǎng luò xué xí qū.Các bạn học viên theo gợi ý của thầy Vương đã đặt cây xanh, chú tâm làm đẹp góc học tập trực tuyến.
2.Tô hồng; tô vẽ; bưng bít khuyết điểm
掩盖缺点或错误,使其显得完美。
我们不能为了逃避责任而故意美化错误。
wǒ men bù néng wèi le táo bì zé rèn ér gù yì měi huà cuò wù.Chúng ta không thể cố tình tô vẽ lỗi lầm để trốn tránh trách nhiệm.
对,植物不但美化城市景观,而且吸收很多热量。
duì, zhí wù bú dàn měi huà chéng shì jǐng guān, ér qiě xī shōu hěn duō rè liàng.Đúng, thảm thực vật không những làm đẹp cảnh quan đô thị, mà còn hấp thụ rất nhiều nhiệt lượng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…