榜
[bǎng]
thông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển
好吧,但赢家总把成功归因于个人才能与勤勉,进而傲慢地俯视落榜者,这难道不可悲吗?
hǎo ba, dàn yíng jiā zǒng bǎ chéng gōng guī yīn yú gè rén cái néng yǔ qín miǎn, jìn ér ào màn dì fǔ shì luò bǎng zhě, zhè nán dào bù kě bēi ma?Được thôi, nhưng kẻ chiến thắng luôn quy kết thành công cho tài năng và sự cần mẫn cá nhân, rồi ngạo mạn nhìn xuống người thi trượt, điều này chẳng đáng buồn sao?
Trong bài: Phê phán chủ nghĩa công trạng trong giáo dục tinh hoa这部电影标榜真实,实则虚假。
zhè bù diàn yǐng biāo bǎng zhēn shí, shí zé xū jiǎ.Bộ phim này phô trương sự chân thực, nhưng thực chất lại giả tạo.
父母应该为孩子树立一个好榜样。
fù mǔ yīng gāi wèi hái zi shù lì yí gè hǎo bǎng yàng.Cha mẹ nên nêu gương tốt cho con cái.
