HSK 7出风头【出風頭】[chū fēng tou] [出 风 头]Lưu từĐộng từphô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật刻意表现自己以吸引注意或追求名声他在开会时总是喜欢出风头。tā zài kāi huì shí zǒng shì xǐ huan chū fēng tou.Anh ấy luôn thích phô trương bản thân trong các cuộc họp.Xem thêm (3)Chữ trong từ出chūđi ra风fēnggió头tóuđầuTừ cùng chữ:出去chū qùHSK 1đi ra ngoài出来chū láiHSK 1đi ra出发chū fāHSK 2khởi hành出口chū kǒuHSK 2lối ra出国chū guóHSK 2ra nước ngoài出现chū xiànHSK 2xuất hiện出生chū shēngHSK 2được sinh ra出租chū zūHSK 2cho thuê出门chū ménHSK 2ra ngoàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:炫耀xuàn yàoHSK 9chói lọi夸耀kuā yàoHSK 8khoe khoang显示xiǎn shìHSK 3hiển thị摆bǎiHSK 4sắp xếp表现biǎo xiànHSK 3thể hiện标榜biāo bǎngHSK 7khoe khoang卖弄mài nongHSK 8phô trương