标示【標示】
[biāo shì] [标 示]
chỉ ra
做出标记以表明或指示
地图上清楚地标示了各个紧急出口的位置。
dì tú shàng qīng chǔ dì biāo shì le gè gè jǐn jí chū kǒu de wèi zhì.Bản đồ chỉ ra rõ ràng vị trí của từng lối thoát hiểm.
biển báo, ký hiệu chỉ dẫn
用来指示或说明的标志、记号
路上设立了清晰的交通标示。
lù shang shè lì le qīng xī de jiāo tōng biāo shì.Trên đường đã dựng các biển báo giao thông rõ ràng.
外包装上明确标示了该药品的产地。
wài bāo zhuāng shàng míng què biāo shì le gāi yào pǐn de chǎn dì.Bao bì ngoài ghi rõ ràng nơi sản xuất của loại thuốc này.