公约【公約】
[gōng yuē] [公 约]
1.công ước (tức là hiệp định quốc tế)
国家或国际组织间缔结的多边条约
各国签署了这项国际环保公约。
gè guó qiān shǔ le zhè xiàng guó jì huán bǎo gōng yuē.Các quốc gia đã ký kết công ước bảo vệ môi trường quốc tế này.
2.quy ước chung; hương ước của tập thể, cộng đồng
机关、团体或公众共同议定遵守的行为规范
小区制定了文明养犬公约以维护环境。
xiǎo qū zhì dìng le wén míng yǎng quǎn gōng yuē yǐ wéi hù huán jìng.Khu dân cư đã xây dựng quy ước nuôi chó văn minh nhằm giữ gìn môi trường.
哎,这正是目前国际核损害赔偿公约的盲区。
āi, zhè zhèng shì mù qián guó jì hé sǔn hài péi cháng gōng yuē de máng qū.Haiz, đây chính là điểm mù của công ước bồi thường thiệt hại hạt nhân quốc tế hiện nay.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类我们是不是应该在报告结尾呼吁修改相关公约?
wǒ men shì bu shì yīng gāi zài bào gào jié wěi hū yù xiū gǎi xiāng guān gōng yuē?Chúng ta có phải là nên kêu gọi sửa đổi công ước liên quan ở phần kết báo cáo không?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类是的。现行公约主要侧重于赔偿直接的物质财产损失。
shì de. xiàn xíng gōng yuē zhǔ yào cè zhòng yú péi cháng zhí jiē de wù zhì cái chǎn sǔn shī.Đúng vậy. Công ước hiện hành chủ yếu chú trọng vào bồi thường tổn thất tài sản vật chất trực tiếp.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类