条约【條約】
[tiáo yuē] [条 约]
hiệp ước; thỏa thuận; lượng từ: 个 (gè)
国家间缔结的明确相互权利义务的书面协议。
中美之间的贸易条约在去年重新谈判。
zhōng měi zhī jiān de mào yì tiáo yuē zài qù nián chóng xīn tán pàn.Hiệp định thương mại giữa Trung Quốc và Mỹ đã được đàm phán lại năm ngoái.
个
确实存在法理争议,条约并未明确界定商业开采的细则。
què shí cún zài fǎ lǐ zhēng yì, tiáo yuē bìng wèi míng què jiè dìng shāng yè kāi cǎi de xì zé.Đúng là tồn tại tranh chấp pháp lý, điều ước chưa hề xác định rõ điều khoản chi tiết về khai thác thương mại.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃两国的和平条约终于正式签署了。
liǎng guó de hé píng tiáo yuē zhōng yú zhèng shì qiān shǔ le.Hiệp ước hòa bình của hai nước rốt cuộc đã được ký kết chính thức.
但这与1967年《外层空间条约》的基础原则直接冲突吧?
dàn zhè yǔ 1 9 6 7 nián« wài céng kōng jiān tiáo yuē» de jī chǔ yuán zé zhí jiē chōng tū ba?Nhưng điều này xung đột trực tiếp với nguyên tắc nền tảng của Hiệp ước Không gian 1967 đúng không?
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃