和平条约
[hé píng tiáo yuē] [和 平 条 约]
hiệp ước hòa bình
两国的和平条约终于正式签署了。
liǎng guó de hé píng tiáo yuē zhōng yú zhèng shì qiān shǔ le.Hiệp ước hòa bình của hai nước rốt cuộc đã được ký kết chính thức.
两国订立了和平条约。
liǎng guó dìng lì le hé píng tiáo yuē.Hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình.
两国代表今天在首都正式签署了和平条约。
liǎng guó dài biǎo jīn tiān zài shǒu dū zhèng shì qiān shǔ le hé píng tiáo yuē.Đại diện hai nước hôm nay đã chính thức ký kết hiệp ước hòa bình tại thủ đô.