Từ vựng: "朦"4 từ khớp.méng lóng朦胧(văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràngméng gǔ朦骨(cổ) Mông Cổméng lóng shī朦胧诗Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóaméng zài gǔ lǐ朦在鼓里biến thể của 蒙在鼓里 (méng zài gǔ lǐ)