留存
[liú cún] [留 存]
giữ gìn; bảo tồn; còn lại
嗯,那我们得先拍照留存现场证据并立案。
èn, nà wǒ men děi xiān pāi zhào liú cún xiàn chǎng zhèng jù bìng lì àn.Ừm, vậy chúng ta phải chụp ảnh lưu lại chứng cứ hiện trường trước và lập biên bản.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量童年的美好生活留存在我的记忆深处。
tóng nián de měi hǎo shēng huó liú cún zài wǒ de jì yì shēn chù.Cuộc sống tươi đẹp thời thơ ấu luôn lưu lại sâu trong ký ức của tôi.
这个切入点很好!数字化保存能把纯正发音永久留存下来。
zhè gè qiē rù diǎn hěn hǎo! shù zì huà bǎo cún néng bǎ chún zhèng fā yīn yǒng jiǔ liú cún xià lái.Điểm tiếp cận này rất tốt! Lưu trữ số hóa có thể lưu giữ vĩnh viễn phát âm thuần chuẩn.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một