内存【內存】
[nèi cún] [内 存]
bộ nhớ trong; bộ nhớ máy tính; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
计算机等设备的内部存储器
这台电脑运行大型软件时很卡,需要扩展一下内存。
zhè tái diàn nǎo yùn xíng dà xíng ruǎn jiàn shí hěn kǎ, xū yào kuò zhǎn yí xià nèi cún.Chiếc máy tính này chạy phần mềm lớn rất giật lag, cần phải nâng cấp thêm bộ nhớ RAM.
是啊,为了拍新活动,我正着急清理内存呢。
shì a, wèi le pāi xīn huó dòng, wǒ zhèng zháo jí qīng lǐ nèi cún ne.Đúng vậy, để chụp hoạt động mới, mình đang sốt ruột dọn dẹp bộ nhớ đây.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光关闭后台无用进程能释放内存。
guān bì hòu tái wú yòng jìn chéng néng shì fàng nèi cún.Đóng các tiến trình chạy ngầm không cần thiết có thể giải phóng bộ nhớ.
血液检查显示他的体内存在炎症。
xuè yè jiǎn chá xiǎn shì tā de tǐ nèi cún zài yán zhèng.Xét nghiệm máu cho thấy trong cơ thể anh ấy có hiện tượng viêm.