抚平
[fǔ píng] [抚 平]
làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)
这种面霜有助于抚平脸部细小的皱纹。
zhè zhǒng miàn shuāng yǒu zhù yú fǔ píng liǎn bù xì xiǎo de zhòu wén.Loại kem dưỡng này giúp làm mờ các nếp nhăn nhỏ trên mặt.
音乐响起时,那美妙的旋律瞬间抚平了学员们备考的焦虑。
yīn yuè xiǎng qǐ shí, nà měi miào de xuán lǜ shùn jiān fǔ píng le xué yuán men bèi kǎo de jiāo lǜ.Khi tiếng nhạc vang lên, giai điệu tuyệt vời ấy lập tức xoa dịu nỗi lo âu chuẩn bị thi cử của các học viên.