抹布
[mā bù] [抹 布]
giẻ lau; cũng đọc là [mǒ bù]
桌子上落了一层灰,快拿抹布擦擦。
zhuō zi shàng luò le yì céng huī, kuài ná mā bù cā cā.Trên bàn bám một lớp bụi, mau lấy khăn lau đi.
请用湿抹布把书架上的灰尘擦干净。
qǐng yòng shī mā bù bǎ shū jià shàng de huī chén cā gān jìng.Hãy dùng khăn ướt lau sạch bụi trên giá sách.
这块抹布太脏了,放水里涮一下吧。
zhè kuài mā bù tài zāng le, fàng shuǐ lǐ shuàn yí xià ba.Miếng giẻ lau này bẩn quá, nhúng vào nước giặt qua đi.