空旷
[kōng kuàng] [空 旷]
rộng rãi và trống trải; trống không
主要是迎宾区,显得过于空旷,缺乏节日氛围。
zhǔ yào shi yíng bīn qū, xiǎn de guò yú kōng kuàng, quē fá jié rì fēn wéi.Chủ yếu là khu vực đón khách, trông quá trống trải, thiếu không khí lễ hội.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了暴风雨在空旷的田野上呼啸。
bào fēng yǔ zài kōng kuàng de tián yě shàng hū xiào.Cơn bão gào thét trên cánh đồng trống trải.
空旷的广场上没有任何遮挡。
kōng kuàng de guǎng chǎng shàng méi yǒu rèn hé zhē dǎng.Trên quảng trường trống trải không có bất kỳ vật che chắn nào.