挤占
[jǐ zhàn] [挤 占]
chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ
确实,很多人半夜还在回邮件,私人生活空间几乎被彻底挤占了。
què shí, hěn duō rén bàn yè hái zài huí yóu jiàn, sī rén shēng huó kōng jiān jī hū bèi chè dǐ jǐ zhàn le.Thực sự, rất nhiều người nửa đêm vẫn còn trả lời email, không gian đời sống riêng tư gần như bị chiếm dụng triệt để.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余你所谓的“适度”具体指什么标准?我担心兼职难免会挤占学业复习的时间。
nǐ suǒ wèi de“ shì dù” jù tǐ zhǐ shén me biāo zhǔn? wǒ dān xīn jiān zhí nán miǎn huì jǐ zhàn xué yè fù xí de shí jiān."Chừng mực" mà em nói cụ thể là tiêu chuẩn nào? Thầy lo việc làm thêm khó tránh khỏi việc chiếm dụng thời gian ôn tập bài vở.
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?