XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

渠道

[qú dào] [渠 道]

mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện

水渠;比喻途径或门路。

公司通过网络渠道销售产品。

gōng sī tōng guò wǎng luò qú dào xiāo shòu chǎn pǐn.

Công ty bán sản phẩm qua kênh mạng.

对啊,所以主动拓宽信息获取渠道至关重要。

duì a, suǒ yǐ zhǔ dòng tuò kuān xìn xī huò qǔ qú dào zhì guān zhòng yào.

Đúng vậy, cho nên chủ động mở rộng kênh thu thập thông tin là vô cùng quan trọng.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

那除了优化融资渠道,我们还需要提前筹备些什么?

nà chú le yōu huà róng zī qú dào, wǒ men hái xū yào tí qián chóu bèi xiē shén me?

Vậy ngoài tối ưu hóa kênh gọi vốn, chúng ta còn cần chuẩn bị trước những gì?

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

确实,透明的沟通渠道是化解居民抵触情绪的前提。

què shí, tòu míng de gōu tōng qú dào shì huà jiě jū mín dǐ chù qíng xù de qián tí.

Chính xác, kênh giao tiếp minh bạch là tiền đề để giải tỏa tâm lý phản đối của cư dân.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị