渠
[qú]
(nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (lượng từ: 条 (tiáo)); (văn học) to lớn; vĩ đại; (phương ngữ) anh ấy; cô ấy; ông ấy; bà ấy
对啊,所以主动拓宽信息获取渠道至关重要。
duì a, suǒ yǐ zhǔ dòng tuò kuān xìn xī huò qǔ qú dào zhì guān zhòng yào.Đúng vậy, cho nên chủ động mở rộng kênh thu thập thông tin là vô cùng quan trọng.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện政府开通了市民投诉的新渠道。
zhèng fǔ kāi tōng le shì mín tóu sù de xīn qú dào.Chính quyền đã mở thêm kênh mới để người dân khiếu nại.
那除了优化融资渠道,我们还需要提前筹备些什么?
nà chú le yōu huà róng zī qú dào, wǒ men hái xū yào tí qián chóu bèi xiē shén me?Vậy ngoài tối ưu hóa kênh gọi vốn, chúng ta còn cần chuẩn bị trước những gì?
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…