恩惠
[ēn huì] [恩 惠]
ân huệ; ân sủng
给予的关怀、照顾或好处。
我们不能把别人的帮助当作理所当然的恩惠。
wǒ men bù néng bǎ bié rén de bāng zhù dàng zuò lǐ suǒ dāng rán de ēn huì.Chúng ta không thể coi sự giúp đỡ của người khác là ân huệ đương nhiên.
[ēn huì] [恩 惠]
ân huệ; ân sủng
给予的关怀、照顾或好处。
我们不能把别人的帮助当作理所当然的恩惠。
wǒ men bù néng bǎ bié rén de bāng zhù dàng zuò lǐ suǒ dāng rán de ēn huì.Chúng ta không thể coi sự giúp đỡ của người khác là ân huệ đương nhiên.