XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

仇恨

[chóu hèn] [仇 恨]

ghét; thù hận; thù địch

强烈的敌意和怨恨

我们应该用包容与理解化解矛盾,而不是宣扬仇恨。

wǒ men yīng gāi yòng bāo róng yǔ lǐ jiě huà jiě máo dùn, ér bú shì xuān yáng chóu hèn.

Chúng ta nên dùng sự bao dung và thấu hiểu để hóa giải mâu thuẫn thay vì truyền bá lòng thù hận.

căm thù; oán ghét

敌视并怨恨

他非常仇恨那些破坏社会治安的罪犯。

tā fēi cháng chóu hèn nà xiē pò huài shè huì zhì ān de zuì fàn.

Anh ấy rất căm thù những tên tội phạm phá hoại trật tự xã hội.

他故意散布谣言,煽动群众的仇恨情绪。

tā gù yì sàn bù yáo yán, shān dòng qún zhòng de chóu hèn qíng xù.

Anh ta cố tình tung tin đồn, kích động tâm lý thù hận của quần chúng.