惠东[huì dōng] [惠 东]Lưu từKháchuyện Huidong ở Huệ Châu 惠州 (huì zhōu), Quảng ĐôngChữ trong từ惠huì(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên)东dōngphía đôngTừ ghép:惠东县huì dōng xiànhuyện Huidong ở Huệ Châu 惠州 (huì zhōu), Quảng ĐôngTừ cùng chữ:房东fáng dōngHSK 3chủ nhà做东zuò dōngHSK 6làm chủ tiệc股东gǔ dōngHSK 6cổ đôngTừ cận nghĩa:惠东县huì dōng xiànhuyện Huidong ở Huệ Châu 惠州 (huì zhōu), Quảng Đông