德惠[dé huì] [德 惠]Lưu từKhácĐức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 长春, Cát LâmChữ trong từ德déĐức惠huì(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên)Từ ghép:德惠市dé huì shìĐức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 长春, Cát LâmTừ cùng chữ:优惠yōu huìHSK 5ưu đãi实惠shí huìHSK 5lợi ích thiết thực贤惠xián huìHSK 6hiền thục恩惠ēn huìHSK 7ân huệTừ cận nghĩa:德惠市dé huì shìĐức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 长春, Cát Lâm