优惠券
[yōu huì quàn] [优 惠 券]
phiếu giảm giá
小美,我刚才在网上抢到了一张大额优惠券!
xiǎo měi, wǒ gāng cái zài wǎng shàng qiǎng dào le yì zhāng dà é yōu huì quàn!Tiểu Mỹ, mình vừa săn được một phiếu giảm giá giá trị lớn trên mạng này!
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是请出示您的门票和优惠券。
qǐng chū shì nín de mén piào hé yōu huì quàn.Xin vui lòng xuất trình vé và phiếu ưu đãi của bạn.
用优惠券可以节省一点钱。
yòng yōu huì quàn kě yǐ jié shěng yì diǎn qián.Dùng phiếu giảm giá có thể tiết kiệm một chút tiền.