XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

千变万化【千變萬化】

[qiān biàn wàn huà] [千 变 万 化]

thay đổi vô số; biến hóa không ngừng

形容变化极多、极大。

面对千变万化的国际市场,企业必须具备敏锐的洞察力。

miàn duì qiān biàn wàn huà de guó jì shì chǎng, qǐ yè bì xū jù bèi mǐn ruì de dòng chá lì.

Đối mặt với thị trường quốc tế biến hóa không ngừng, doanh nghiệp buộc phải có cái nhìn sâu sắc nhạy bén.