万【萬】
[wàn]
mười nghìn; một số lượng lớn
表示一万或数量很多
万俟先生是老师。
wàn sì xiān shēng shì lǎo shī.Ông Mặc Kỳ là giáo viên.
万一事情特别急怎么办?
wàn yī shì qíng tè bié jí zěn me bàn?Vạn nhất việc đặc biệt gấp thì làm sao ạ?
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…这个工厂每年生产五万吨钢材。
zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.
对,这样才能保证展览期间万无一失。
duì, zhè yàng cái néng bǎo zhèng zhǎn lǎn qī jiān wàn wú yì shī.Đúng, như vậy mới có thể bảo đảm trong thời gian triển lãm không xảy ra sơ suất nào.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了