成千上万【成千上萬】
[chéng qiān shàng wàn] [成 千 上 万]
nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng ngàn hàng vạn
形容数量极多。
每年春天,成千上万的候鸟都会飞回这个湖泊栖息。
měi nián chūn tiān, chéng qiān shàng wàn de hòu niǎo dōu huì fēi huí zhè ge hú bó qī xī.Mỗi độ xuân về, hàng ngàn hàng vạn con chim di cư đều bay về hồ nước này trú ngụ.
比赛吸引了成千上万的观众。
bǐ sài xī yǐn le chéng qiān shàng wàn de guān zhòng.Trận đấu đã thu hút hàng ngàn khán giả.
每天有成千上万的人进出地铁站。
měi tiān yǒu chéng qiān shàng wàn de rén jìn chū dì tiě zhàn.Mỗi ngày có hàng vạn người ra vào ga tàu điện ngầm.
世界上有成千上万个民族。
shì jiè shàng yǒu chéng qiān shàng wàn gè mín zú.Trên thế giới có hàng ngàn dân tộc.