XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

旺

[wàng]

1.thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ

火势或生命力旺盛

今年公司的生意非常旺。

jīn nián gōng sī de shēng yì fēi cháng wàng.

Năm nay việc kinh doanh của công ty rất phát đạt.

2.dồi dào, sung mãn (tinh thần, sức lực)

形容情绪或精神饱满

队员们士气正旺,准备迎接决赛。

duì yuán men shì qì zhèng wàng, zhǔn bèi yíng jiē jué sài.

Các đội viên khí thế đang dồi dào, chuẩn bị đón nhận trận chung kết.

这家公司的创新需求非常旺盛。

zhè jiā gōng sī de chuàng xīn xū qiú fēi cháng wàng shèng.

Nhu cầu sáng tạo của công ty này rất mãnh liệt.

雨季河水充足,庄稼长得很旺。

yǔ jì hé shuǐ chōng zú, zhuāng jia cháng de hěn wàng.

Mùa mưa nước sông dồi dào, cây trồng phát triển rất tốt.

旺季时青年旅社的床位很难订。

wàng jì shí qīng nián lǚ shè de chuáng wèi hěn nán dìng.

Vào mùa cao điểm, giường ở nhà nghỉ thanh niên rất khó đặt.