尴尬【尷尬】
[gān gà] [尴 尬]
1.ngượng ngùng; lúng túng
形容处境难堪或态度不自然。
我在会议上说错话,感到很尴尬。
wǒ zài huì yì shàng shuō cuò huà, gǎn dào hěn gān gà.Tôi nói sai lời trong hội nghị, cảm thấy rất ngượng.
2.khó xử; trớ trêu
指处境困窘,进退两难
事情到了这个地步,让人十分尴尬。
shì qíng dào le zhè ge dì bù, ràng rén shí fēn gān gà.Sự việc đến nước này khiến người ta vô cùng khó xử.
我该怎么主动呢?我怕说错话让大家尴尬。
wǒ gāi zěn me zhǔ dòng ne? wǒ pà shuō cuò huà ràng dà jiā gān gà.Mình nên chủ động như thế nào đây? Mình sợ nói sai làm mọi người khó xử.
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于先说穿着吧,我怕穿得过于正式,反而显得不自然、很尴尬。
xiān shuō chuān zhuó ba, wǒ pà chuān de guò yú zhèng shì, fǎn ér xiǎn de bú zì rán, hěn gān gà.Nói về trang phục trước, mình sợ mặc quá trang trọng lại trông thiếu tự nhiên, rất ngượng.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非场面太尴尬了,他讲不下去了。
chǎng miàn tài gān gà le, tā jiǎng bú xià qù le.Không khí quá gượng gạo, anh ấy không nói tiếp được.