尬
[gà]
ngượng ngùng; lúng túng
我该怎么主动呢?我怕说错话让大家尴尬。
wǒ gāi zěn me zhǔ dòng ne? wǒ pà shuō cuò huà ràng dà jiā gān gà.Mình nên chủ động như thế nào đây? Mình sợ nói sai làm mọi người khó xử.
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于他忘记带钥匙,场面有点尴尬。
tā wàng jì dài yào shi, chǎng miàn yǒu diǎn gān gà.Anh ấy quên mang chìa khóa, tình huống hơi lúng túng.
先说穿着吧,我怕穿得过于正式,反而显得不自然、很尴尬。
xiān shuō chuān zhuó ba, wǒ pà chuān de guò yú zhèng shì, fǎn ér xiǎn de bú zì rán, hěn gān gà.Nói về trang phục trước, mình sợ mặc quá trang trọng lại trông thiếu tự nhiên, rất ngượng.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非