反常
[fǎn cháng] [反 常]
bất thường; khác thường
跟平常的情况不同。
这几天的天气非常反常,气温突然下降了许多。
zhè jǐ tiān de tiān qì fēi cháng fǎn cháng, qì wēn tū rán xià jiàng le xǔ duō.Thời tiết mấy ngày nay rất bất thường, nhiệt độ đột ngột giảm mạnh.
王老师,刚才翻阅这批研究生的答辩申报材料,我发现情况有些反常。
wáng lǎo shī, gāng cái fān yuè zhè pī yán jiū shēng de dá biàn shēn bào cái liào, wǒ fā xiàn qíng kuàng yǒu xiē fǎn cháng.Thầy Vương, vừa rồi lật xem tập hồ sơ xin bảo vệ của nhóm nghiên cứu sinh này, em phát hiện tình hình có chút bất thường.
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有他的反常行动引起了大家的怀疑。
tā de fǎn cháng xíng dòng yǐn qǐ le dà jiā de huái yí.Hành động bất thường của anh ta đã gây ra sự nghi ngờ của mọi người.
这种反常现象显然超出了常理的解释范围。
zhè zhǒng fǎn cháng xiàn xiàng xiǎn rán chāo chū le cháng lǐ de jiě shì fàn wéi.Hiện tượng bất thường này rõ ràng vượt quá phạm vi giải thích của lẽ thường.