一反常态
[yī fǎn cháng tài] [一 反 常 态]
thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng tính cách
他今天一反常态地早起,让大家觉得很意外。
tā jīn tiān yì fǎn cháng tài dì zǎo qǐ, ràng dà jiā jué de hěn yì wài.Hôm nay anh ấy dậy sớm một cách khác thường, khiến mọi người thấy ngạc nhiên.