邪
[xié]
ma quỷ; tà ác; nham hiểm
不正当的,邪恶的
邪不压正,正义最终会战胜一切邪恶势力。
xié bù yā zhèng, zhèng yì zuì zhōng huì zhàn shèng yí qiè xié è shì lì.Tà không thắng chính, công lý cuối cùng sẽ chiến thắng mọi thế lực tà ác.
tà khí, tác nhân gây bệnh (y học cổ truyền)
中医指致病因素
寒邪入侵会导致感冒。
hán xié rù qīn huì dǎo zhì gǎn mào.Hàn tà xâm nhập sẽ dẫn đến cảm cúm.
kỳ lạ, quái đản, khác thường
离奇,奇异
这件事情真是邪门。
zhè jiàn shì qíng zhēn shì xié mén.Chuyện này thật là kỳ quái.
他发誓要改邪归正,不再犯错。
tā fā shì yào gǎi xié guī zhèng, bú zài fàn cuò.Anh ấy thề sẽ làm lại cuộc đời, không bao giờ phạm sai lầm nữa.
正义终将战胜邪恶的黑暗势力。
zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è de hēi àn shì lì.Chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng thế lực đen tối gian ác.
大家坚信正义终将战胜邪恶。
dà jiā jiān xìn zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è.Mọi người tin tưởng vững chắc rằng chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng gian ác.