正邪[zhèng xié] [正 邪]Lưu từKhácsự đối lập giữa chính khí 正气 (zhèng qì) và tà khí 邪气 (xié qì) (y học cổ truyền)Chữ trong từ正zhèngthẳng邪xiéma quỷTừ ghép:正邪相争zhèng xié xiāng zhēngthuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đ…Từ cùng chữ:正在zhèng zàiHSK 1đang (làm gì đó)正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)正常zhèng chángHSK 2bình thường正是zhèng shìHSK 2chính xác là正确zhèng quèHSK 2đúng正式zhèng shìHSK 3trang trọng正义zhèng yìHSK 5công lý正如zhèng rúHSK 5giống như正版zhèng bǎnHSK 5chính hãngXem thêm (3)