难堪【難堪】
[nán kān] [难 堪]
1.khó chịu; xấu hổ
难为情,面子上不好看
他在众人面前说错了话,感到十分难堪。
tā zài zhòng rén miàn qián shuō cuò le huà, gǎn dào shí fēn nán kān.Anh ấy nói nhầm trước mặt mọi người, cảm thấy vô cùng xấu hổ.
2.khó mà chịu nổi, không chịu nổi
难以忍受,受不住
这里的夏天酷热难堪,令人烦躁。
zhè lǐ de xià tiān kù rè nán kān, lìng rén fán zào.Mùa hè ở đây nóng nực khó mà chịu nổi, khiến người ta bực bội.
没错,资格审查不仅让申请者难堪,还耗费了庞大的行政审核成本。
méi cuò, zī gé shěn chá bù jǐn ràng shēn qǐng zhě nán kān, hái hào fèi le páng dà de xíng zhèng shěn hé chéng běn.Không sai, thẩm định tư cách không chỉ khiến người nộp đơn khó xử, mà còn tiêu tốn chi phí thẩm định hành chính khổng lồ.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下