全局
[quán jú] [全 局]
tình hình tổng thể
整个局面或事物的整体情况
制定长期学习计划时,应该顾全大局,着眼全局。
zhì dìng cháng qī xué xí jì huà shí, yīng gāi gù quán dà jú, zhuó yǎn quán jú.Khi lập kế hoạch học tập dài hạn, nên suy xét đại cục, nhìn nhận tình hình tổng thể.
toàn cục
作用于整体范围的(如计算领域)
编写程序时尽量少用全局变量。
biān xiě chéng xù shí jǐn liàng shǎo yòng quán jú biàn liàng.Khi viết chương trình hãy cố gắng hạn chế dùng biến toàn cục.
这个提议很好!毕竟污染物没有国界,我们理应本着海洋生态共同体的理念来统筹全局。
zhè ge tí yì hěn hǎo! bì jìng wū rǎn wù méi yǒu guó jiè, wǒ men lǐ yìng běn zhe hǎi yáng shēng tài gòng tóng tǐ de lǐ niàn lái tǒng chóu quán jú.Đề xuất này rất hay! Dù sao chất ô nhiễm cũng không có biên giới, chúng ta nên quán xuyến toàn cục dựa trên tinh thần cộng đồng sinh thái biển.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển制定发展规划时必须兼顾全局方略。
zhì dìng fā zhǎn guī huà shí bì xū jiān gù quán jú fāng lüè.Khi xây dựng quy hoạch phát triển nhất thiết phải tính đến phương lược toàn cục.
他总是执着于细节,反而忽略了全局。
tā zǒng shì zhí zhuó yú xì jié, fǎn ér hū lüè le quán jú.Anh ấy luôn câu nệ vào tiểu tiết mà bỏ qua cục diện chung.