安全局[ān quán jú] [安 全 局]Lưu từKháccục an ninhChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng全quántất cả局júvăn phòngTừ ghép:国土安全局guó tǔ ān quán júBộ An ninh Nội địa (DHS)国家安全局guó jiā ān quán júCục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan)Từ cùng chữ:安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ cho邮局yóu júHSK 4bưu điện安慰ān wèiHSK 5an ủi安检ān jiǎnHSK 6kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá))安详ān xiángHSK 6bình thảnXem thêm (3)