常务理事
[cháng wù lǐ shì] [常 务 理 事]
ủy viên thường trực của hội đồng
他被选为我们公司董事会的常务理事。
tā bèi xuǎn wéi wǒ men gōng sī dǒng shì huì de cháng wù lǐ shì.Anh ấy được bầu làm ủy viên thường vụ hội đồng quản trị công ty chúng tôi.
他在非营利组织担任常务理事,负责监督资金使用。
tā zài fēi yíng lì zǔ zhī dān rèn cháng wù lǐ shì, fù zé jiān dū zī jīn shǐ yòng.Anh ấy đảm nhiệm chức ủy viên thường vụ hội đồng trong tổ chức phi lợi nhuận, chịu trách nhiệm giám sát sử dụng tài chính.