借债[jiè zhài] [借 债]Lưu từKhácvay tiềnChữ trong từ借jièmượn债zhàinợTừ ghép:借债人jiè zhài rénngười mắc nợTừ cùng chữ:借鉴jiè jiànHSK 6học hỏi từ kinh nghiệm của người khác借助jiè zhùHSK 8nhờ vào借口jiè kǒuHSK 8viện cớ借条jiè tiáoHSK 8giấy vay nợ借用jiè yòngHSK 8mượn cái gì đó để dùng cho việc khácTừ cận nghĩa:借账jiè zhàngvay tiền借钱jiè qiánvay tiền摘借zhāi jièvay tiềnVí dụ trong bài học依靠借债敷衍局面不是长久之计。yī kào jiè zhài fū yǎn jú miàn bú shì cháng jiǔ zhī jì.Dựa vào vay nợ để gượng ép duy trì cục diện không phải là kế lâu dài.